润笔 nghĩa là Thù lao cho tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật.
Nghĩa của 润笔
rùnbǐ
NHUẬN BÚTĐộng từ, Danh từphồn thể 潤筆
Thù lao cho tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật
Câu hỏi thường gặp
润笔 nghĩa là gì?
润笔 (rùnbǐ) nghĩa là Thù lao cho tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật.
润笔 đọc thế nào?
润笔 đọc là rùnbǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 润笔 là gì?
Âm Hán Việt của 润笔 là "nhuận bút".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.