TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

润笔

rùnbǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潤筆

Âm Hán Việt NHUẬN BÚT

润笔 nghĩa là Thù lao cho tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật.

Nghĩa của 润笔

rùnbǐ

NHUẬN BÚTĐộng từ, Danh từphồn thể 潤筆
  1. Thù lao cho tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật

Câu hỏi thường gặp

润笔 nghĩa là gì?

润笔 (rùnbǐ) nghĩa là Thù lao cho tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật.

润笔 đọc thế nào?

润笔 đọc là rùnbǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 润笔 là gì?

Âm Hán Việt của 润笔 là "nhuận bút".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.