TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

润肠

rùncháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潤腸

Âm Hán Việt NHUẬN TRÀNG

润肠 nghĩa là làm dịu táo bón.

Nghĩa của 润肠

rùncháng

NHUẬN TRÀNGĐộng từphồn thể 潤腸
  1. Làm dịu táo bón (Đông y)

Câu hỏi thường gặp

润肠 nghĩa là gì?

润肠 (rùncháng) nghĩa là làm dịu táo bón.

润肠 đọc thế nào?

润肠 đọc là rùncháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 润肠 là gì?

Âm Hán Việt của 润肠 là "nhuận tràng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.