润肠通便 nghĩa là Chữa táo bón bằng thuốc nhuận tràng.
Nghĩa của 润肠通便
rùnchángtōngbiàn
NHUẬN TRÀNG THÔNG TIỆNphồn thể 潤腸通便
Chữa táo bón bằng thuốc nhuận tràng
Câu hỏi thường gặp
润肠通便 nghĩa là gì?
润肠通便 (rùnchángtōngbiàn) nghĩa là Chữa táo bón bằng thuốc nhuận tràng.
润肠通便 đọc thế nào?
润肠通便 đọc là rùnchángtōngbiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 润肠通便 là gì?
Âm Hán Việt của 润肠通便 là "nhuận tràng thông tiện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.