TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

润肺

rùnfèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潤肺

Âm Hán Việt NHUẬN PHẾ

润肺 nghĩa là làm ẩm phổi.

Nghĩa của 润肺

rùnfèi

NHUẬN PHẾĐộng từphồn thể 潤肺
  1. Làm ẩm phổi
  2. Làm cho dễ khạc đờm (y học)

Câu hỏi thường gặp

润肺 nghĩa là gì?

润肺 (rùnfèi) nghĩa là làm ẩm phổi.

润肺 đọc thế nào?

润肺 đọc là rùnfèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 润肺 là gì?

Âm Hán Việt của 润肺 là "nhuận phế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.