TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

润色

rùnsè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潤色

Âm Hán Việt NHUẬN SẮC

润色 nghĩa là trau chuốt.

Nghĩa của 润色

rùnsè

NHUẬN SẮCĐộng từphồn thể 潤色
  1. Trau chuốt (một tác phẩm viết)
  2. Thêm một vài nét hoàn thiện cho (một bài viết, bức tranh, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 润色

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

润色 nghĩa là gì?

润色 (rùnsè) nghĩa là trau chuốt.

润色 đọc thế nào?

润色 đọc là rùnsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 润色 là gì?

Âm Hán Việt của 润色 là "nhuận sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.