TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涨势

zhǎngshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漲勢

Âm Hán Việt TRƯỚNG THẾ

涨势 nghĩa là xu hướng tăng.

Nghĩa của 涨势

zhǎngshì

TRƯỚNG THẾDanh từphồn thể 漲勢
  1. Xu hướng tăng
  2. Đà tăng (ví dụ: về giá cả)

Câu hỏi thường gặp

涨势 nghĩa là gì?

涨势 (zhǎngshì) nghĩa là xu hướng tăng.

涨势 đọc thế nào?

涨势 đọc là zhǎngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 涨势 là gì?

Âm Hán Việt của 涨势 là "trướng thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.