TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涨幅

zhǎngfú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漲幅

Âm Hán Việt TRƯỚNG BỨC

涨幅 nghĩa là mức độ tăng, lượng tăng.

Nghĩa của 涨幅

zhǎngfú

TRƯỚNG BỨCDanh từphồn thể 漲幅
  1. Mức độ tăng (giá cả, v.v.)
  2. Lượng tăng
  3. Tăng trưởng (thường biểu thị bằng phần trăm)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 涨幅

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

涨幅 nghĩa là gì?

涨幅 (zhǎngfú) nghĩa là mức độ tăng, lượng tăng.

涨幅 đọc thế nào?

涨幅 đọc là zhǎngfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 涨幅 là gì?

Âm Hán Việt của 涨幅 là "trướng bức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.