TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涨跌幅限制

zhǎngdiēfúxiànzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漲跌幅限制

Âm Hán Việt TRƯỚNG ĐIỆT BỨC HẠN CHẾ

涨跌幅限制 nghĩa là giới hạn lên, giới hạn xuống.

Nghĩa của 涨跌幅限制

zhǎngdiēfúxiànzhì

TRƯỚNG ĐIỆT BỨC HẠN CHẾphồn thể 漲跌幅限制
  1. Giới hạn lên, giới hạn xuống
  2. Giới hạn biên độ giá hàng ngày

Câu hỏi thường gặp

涨跌幅限制 nghĩa là gì?

涨跌幅限制 (zhǎngdiēfúxiànzhì) nghĩa là giới hạn lên, giới hạn xuống.

涨跌幅限制 đọc thế nào?

涨跌幅限制 đọc là zhǎngdiēfúxiànzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 涨跌幅限制 là gì?

Âm Hán Việt của 涨跌幅限制 là "trướng điệt bức hạn chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.