TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涨钱

zhǎngqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漲錢

Âm Hán Việt TRƯỚNG TIỀN

涨钱 nghĩa là lạm phát, tăng lương.

Nghĩa của 涨钱

zhǎngqián

TRƯỚNG TIỀNphồn thể 漲錢
  1. Lạm phát
  2. Tăng lương

Câu hỏi thường gặp

涨钱 nghĩa là gì?

涨钱 (zhǎngqián) nghĩa là lạm phát, tăng lương.

涨钱 đọc thế nào?

涨钱 đọc là zhǎngqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 涨钱 là gì?

Âm Hán Việt của 涨钱 là "trướng tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.