TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涮羊肉

shuànyángròu giọng máy của trình duyệt

涮羊肉 nghĩa là lẩu mông cổ, món thịt cừu nhúng.

Nghĩa của 涮羊肉

shuànyángròu

  1. Lẩu Mông Cổ
  2. Món thịt cừu nhúng

Câu hỏi thường gặp

涮羊肉 nghĩa là gì?

涮羊肉 (shuànyángròu) nghĩa là lẩu mông cổ, món thịt cừu nhúng.

涮羊肉 đọc thế nào?

涮羊肉 đọc là shuànyángròu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.