TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涯

yá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHAI
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhai

涯 nghĩa là bờ, chân trời.

Nghĩa của 涯

yá

NHAI
  1. Bờ
  2. Chân trời
  3. Bờ biển

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 涯

Đồng nghĩa

Từ ghép có 涯

Thành ngữ có 涯

  • 浪迹天涯 — Đi khắp chân trời góc bể
  • 戎马生涯 — Cuộc đời binh nghiệp
  • 咫尺天涯 — Gần trong gang tấc mà xa tận chân trời
  • 学海无涯 — Biển học vô bờ (thành ngữ); không có giới hạn cho những gì còn phải học

Câu hỏi thường gặp

涯 nghĩa là gì?

涯 (yá) nghĩa là bờ, chân trời.

涯 đọc thế nào?

涯 đọc là yá (pinyin).

Âm Hán Việt của 涯 là gì?

Âm Hán Việt của 涯 là "nhai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.