TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

液体

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yètǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 液體

Âm Hán Việt DỊCH THỂ

液体 nghĩa là chất lỏng, vật lý thể lỏng.

Nghĩa của 液体

yètǐ

DỊCH THỂDanh từphồn thể 液體
  1. Chất lỏng; vật lý thể lỏng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 液体

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

液体 nghĩa là gì?

液体 (yètǐ) nghĩa là chất lỏng, vật lý thể lỏng.

液体 đọc thế nào?

液体 đọc là yètǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 液体 là gì?

Âm Hán Việt của 液体 là "dịch thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.