液
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “dịch” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: dịch, trạc
液 nghĩa là chất lỏng, chất dịch.
Nghĩa của 液
yè
DỊCH- Chất lỏng
- Chất dịch
- Tiếng Đài Loan đọc là yì
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 液
Đồng nghĩa
Từ ghép có 液
Thành ngữ có 液
- 琼浆玉液 — Ngọc dịch trường sinh (thành ngữ); tiên tửu
Câu hỏi thường gặp
液 nghĩa là gì?
液 (yè) nghĩa là chất lỏng, chất dịch.
液 đọc thế nào?
液 đọc là yè (pinyin).
Âm Hán Việt của 液 là gì?
Âm Hán Việt của 液 là "dịch".