TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

液

yè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỊCH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “dịch” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: dịch, trạc

液 nghĩa là chất lỏng, chất dịch.

Nghĩa của 液

yè

DỊCH
  1. Chất lỏng
  2. Chất dịch
  3. Tiếng Đài Loan đọc là yì

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 液

Đồng nghĩa

Từ ghép có 液

Thành ngữ có 液

  • 琼浆玉液 — Ngọc dịch trường sinh (thành ngữ); tiên tửu

Câu hỏi thường gặp

液 nghĩa là gì?

液 (yè) nghĩa là chất lỏng, chất dịch.

液 đọc thế nào?

液 đọc là yè (pinyin).

Âm Hán Việt của 液 là gì?

Âm Hán Việt của 液 là "dịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.