TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

液晶显示

yèjīngxiǎnshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 液晶顯示

Âm Hán Việt DỊCH TINH HIỂN THỊ

液晶显示 nghĩa là màn hình lcd.

Nghĩa của 液晶显示

yèjīngxiǎnshì

DỊCH TINH HIỂN THỊphồn thể 液晶顯示
  1. Màn hình LCD
  2. Hiển thị tinh thể lỏng

Câu hỏi thường gặp

液晶显示 nghĩa là gì?

液晶显示 (yèjīngxiǎnshì) nghĩa là màn hình lcd.

液晶显示 đọc thế nào?

液晶显示 đọc là yèjīngxiǎnshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 液晶显示 là gì?

Âm Hán Việt của 液晶显示 là "dịch tinh hiển thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.