TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

液泡

yèpào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỊCH BÀO

液泡 nghĩa là không bào.

Nghĩa của 液泡

yèpào

DỊCH BÀODanh từ
  1. Không bào (sinh học)

Câu hỏi thường gặp

液泡 nghĩa là gì?

液泡 (yèpào) nghĩa là không bào.

液泡 đọc thế nào?

液泡 đọc là yèpào (pinyin).

Âm Hán Việt của 液泡 là gì?

Âm Hán Việt của 液泡 là "dịch bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.