TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涵养

hányǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 涵養

Âm Hán Việt HÀM DƯỠNG

涵养 nghĩa là tu dưỡng.

Nghĩa của 涵养

hányǎng

HÀM DƯỠNGDanh từ, Động từphồn thể 涵養
  1. Tu dưỡng (phẩm chất cá nhân)
  2. rừng,... Duy trì; cung cấp môi trường phù hợp cho sự bổ sung (tài nguyên thiên nhiên: nước ngầm, động vật, thực vật,...)

Câu hỏi thường gặp

涵养 nghĩa là gì?

涵养 (hányǎng) nghĩa là tu dưỡng.

涵养 đọc thế nào?

涵养 đọc là hányǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 涵养 là gì?

Âm Hán Việt của 涵养 là "hàm dưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.