TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涵意

hányì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀM Ý

涵意 nghĩa là nội dung, ý nghĩa.

Nghĩa của 涵意

hányì

HÀM Ý
  1. Nội dung
  2. Ý nghĩa
  3. Hàm ý
  4. Ngụ ý
  5. Giống như 涵义

Câu hỏi thường gặp

涵意 nghĩa là gì?

涵意 (hányì) nghĩa là nội dung, ý nghĩa.

涵意 đọc thế nào?

涵意 đọc là hányì (pinyin).

Âm Hán Việt của 涵意 là gì?

Âm Hán Việt của 涵意 là "hàm ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.