TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涵蓄

hánxù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀM SÚC

涵蓄 nghĩa là Biến thể của 含蓄 (hánxù).

Nghĩa của 涵蓄

hánxù

HÀM SÚC
  1. Biến thể của 含蓄 (hánxù)

Câu hỏi thường gặp

涵蓄 nghĩa là gì?

涵蓄 (hánxù) nghĩa là Biến thể của 含蓄 (hánxù).

涵蓄 đọc thế nào?

涵蓄 đọc là hánxù (pinyin).

Âm Hán Việt của 涵蓄 là gì?

Âm Hán Việt của 涵蓄 là "hàm súc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.