TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淇

qí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KỲ
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: kỳ

淇 nghĩa là Tên một con sông.

Nghĩa của 淇

qí

KỲ
  1. Tên một con sông

Từ ghép có 淇

Câu ví dụ với 淇

  • 我想吃冰淇凌。 Wǒ xiǎng chī bīng qí líng.Tôi muốn ăn kem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8762953

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

淇 nghĩa là gì?

淇 (qí) nghĩa là Tên một con sông.

淇 đọc thế nào?

淇 đọc là qí (pinyin).

Âm Hán Việt của 淇 là gì?

Âm Hán Việt của 淇 là "kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.