TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淋巴细胞

línbāxìbāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 淋巴細胞

Âm Hán Việt LÂM BA TẾ BÀO

淋巴细胞 nghĩa là tế bào lympho.

Nghĩa của 淋巴细胞

línbāxìbāo

LÂM BA TẾ BÀODanh từphồn thể 淋巴細胞
  1. Tế bào lympho

Câu hỏi thường gặp

淋巴细胞 nghĩa là gì?

淋巴细胞 (línbāxìbāo) nghĩa là tế bào lympho.

淋巴细胞 đọc thế nào?

淋巴细胞 đọc là línbāxìbāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 淋巴细胞 là gì?

Âm Hán Việt của 淋巴细胞 là "lâm ba tế bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.