TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淋巴管

línbāguǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÂM BA QUẢN

淋巴管 nghĩa là mạch bạch huyết.

Nghĩa của 淋巴管

línbāguǎn

LÂM BA QUẢNDanh từ
  1. Mạch bạch huyết

Câu hỏi thường gặp

淋巴管 nghĩa là gì?

淋巴管 (línbāguǎn) nghĩa là mạch bạch huyết.

淋巴管 đọc thế nào?

淋巴管 đọc là línbāguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 淋巴管 là gì?

Âm Hán Việt của 淋巴管 là "lâm ba quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.