TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淋溶层

línróngcéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 淋溶層

Âm Hán Việt LÂM DUNG TẦNG

淋溶层 nghĩa là phù sa.

Nghĩa của 淋溶层

línróngcéng

LÂM DUNG TẦNGphồn thể 淋溶層
  1. Phù sa (đất do sông bồi đắp)

Câu hỏi thường gặp

淋溶层 nghĩa là gì?

淋溶层 (línróngcéng) nghĩa là phù sa.

淋溶层 đọc thế nào?

淋溶层 đọc là línróngcéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 淋溶层 là gì?

Âm Hán Việt của 淋溶层 là "lâm dung tầng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.