TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淋漓

línlí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÂM LY

淋漓 nghĩa là ướt đẫm, đổ xuống.

Nghĩa của 淋漓

línlí

LÂM LYTính từ
  1. Ướt đẫm
  2. Đổ xuống
  3. Ngập nước
  4. bóng Không kiềm chế
  5. Trôi chảy
  6. Thả lỏng về mặt cảm xúc
  7. Cực kỳ

Từ ghép có 淋漓

Thành ngữ có 淋漓

Câu hỏi thường gặp

淋漓 nghĩa là gì?

淋漓 (línlí) nghĩa là ướt đẫm, đổ xuống.

淋漓 đọc thế nào?

淋漓 đọc là línlí (pinyin).

Âm Hán Việt của 淋漓 là gì?

Âm Hán Việt của 淋漓 là "lâm ly".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.