TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淋漓尽致

línlíjìnzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 淋漓盡致

Âm Hán Việt LÂM LY TẬN TRÍ

淋漓尽致 nghĩa là bão hòa cực độ.

Nghĩa của 淋漓尽致

línlíjìnzhì

LÂM LY TẬN TRÍCụm từphồn thể 淋漓盡致
  1. nghĩa đen, thành ngữ Bão hòa cực độ
  2. nghĩa bóng Sống động và toàn diện
  3. Chi tiết
  4. In cách không kiềm chế
  5. một màn trình diễn Xuất sắc

Câu hỏi thường gặp

淋漓尽致 nghĩa là gì?

淋漓尽致 (línlíjìnzhì) nghĩa là bão hòa cực độ.

淋漓尽致 đọc thế nào?

淋漓尽致 đọc là línlíjìnzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 淋漓尽致 là gì?

Âm Hán Việt của 淋漓尽致 là "lâm ly tận trí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.