TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淌口水

tǎngkǒushuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẢNG KHẨU THỦY

淌口水 nghĩa là Nước dãi chảy từ miệng.

Nghĩa của 淌口水

tǎngkǒushuǐ

THẢNG KHẨU THỦY
  1. Nước dãi chảy từ miệng
  2. Chảy nước miếng

Câu hỏi thường gặp

淌口水 nghĩa là gì?

淌口水 (tǎngkǒushuǐ) nghĩa là Nước dãi chảy từ miệng.

淌口水 đọc thế nào?

淌口水 đọc là tǎngkǒushuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 淌口水 là gì?

Âm Hán Việt của 淌口水 là "thảng khẩu thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.