TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淌

tǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẢNG
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: thảng

淌 nghĩa là nhỏ giọt, chảy rỉ.

Nghĩa của 淌

tǎng

THẢNG
  1. Nhỏ giọt
  2. Chảy rỉ
  3. Rơi (nước mắt)

Từ ghép có 淌

Câu hỏi thường gặp

淌 nghĩa là gì?

淌 (tǎng) nghĩa là nhỏ giọt, chảy rỉ.

淌 đọc thế nào?

淌 đọc là tǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 淌 là gì?

Âm Hán Việt của 淌 là "thảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.