TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淑女车

shūnǚchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 淑女車

Âm Hán Việt THỤC NỮ XA

淑女车 nghĩa là xe đạp nữ.

Nghĩa của 淑女车

shūnǚchē

THỤC NỮ XAphồn thể 淑女車
  1. Xe đạp nữ

Câu hỏi thường gặp

淑女车 nghĩa là gì?

淑女车 (shūnǚchē) nghĩa là xe đạp nữ.

淑女车 đọc thế nào?

淑女车 đọc là shūnǚchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 淑女车 là gì?

Âm Hán Việt của 淑女车 là "thục nữ xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.