TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淘汰赛

táotàisài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 淘汰賽

Âm Hán Việt ĐÀO THẢI TÁI

淘汰赛 nghĩa là Thi đấu loại trực tiếp.

Nghĩa của 淘汰赛

táotàisài

ĐÀO THẢI TÁIDanh từphồn thể 淘汰賽
  1. Thi đấu loại trực tiếp

Câu hỏi thường gặp

淘汰赛 nghĩa là gì?

淘汰赛 (táotàisài) nghĩa là Thi đấu loại trực tiếp.

淘汰赛 đọc thế nào?

淘汰赛 đọc là táotàisài (pinyin).

Âm Hán Việt của 淘汰赛 là gì?

Âm Hán Việt của 淘汰赛 là "đào thải tái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.