TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淘汰

táotài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀO THẢI

淘汰 nghĩa là loại bỏ, chọn lọc.

Nghĩa của 淘汰

táotài

ĐÀO THẢIĐộng từ
  1. Loại bỏ
  2. nghĩa bóng Chọn lọc
  3. Loại ra
  4. Dần biến mất
  5. Dần loại bỏ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 淘汰

Đồng nghĩa

Từ ghép có 淘汰

Câu hỏi thường gặp

淘汰 nghĩa là gì?

淘汰 (táotài) nghĩa là loại bỏ, chọn lọc.

淘汰 đọc thế nào?

淘汰 đọc là táotài (pinyin).

Âm Hán Việt của 淘汰 là gì?

Âm Hán Việt của 淘汰 là "đào thải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.