TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淘河

táohé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀO HÀ

淘河 nghĩa là chim bồ nông.

Nghĩa của 淘河

táohé

ĐÀO HÀ
  1. Chim bồ nông

Câu hỏi thường gặp

淘河 nghĩa là gì?

淘河 (táohé) nghĩa là chim bồ nông.

淘河 đọc thế nào?

淘河 đọc là táohé (pinyin).

Âm Hán Việt của 淘河 là gì?

Âm Hán Việt của 淘河 là "đào hà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.