TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淘金者

táojīnzhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀO KIM GIẢ

淘金者 nghĩa là người đãi vàng, người tìm vàng.

Nghĩa của 淘金者

táojīnzhě

ĐÀO KIM GIẢ
  1. Người đãi vàng
  2. Người tìm vàng

Câu hỏi thường gặp

淘金者 nghĩa là gì?

淘金者 (táojīnzhě) nghĩa là người đãi vàng, người tìm vàng.

淘金者 đọc thế nào?

淘金者 đọc là táojīnzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 淘金者 là gì?

Âm Hán Việt của 淘金者 là "đào kim giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.