TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淡出

dànchū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠM XUẤT

淡出 nghĩa là nhạt dần, rút lui.

Nghĩa của 淡出

dànchū

ĐẠM XUẤTĐộng từ
  1. Nhạt dần (điện ảnh)
  2. Rút lui (chính trị, diễn xuất, v.v.)
  3. Phai nhạt khỏi (ký ức)

Câu hỏi thường gặp

淡出 nghĩa là gì?

淡出 (dànchū) nghĩa là nhạt dần, rút lui.

淡出 đọc thế nào?

淡出 đọc là dànchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 淡出 là gì?

Âm Hán Việt của 淡出 là "đạm xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.