淡化
giọng máy của trình duyệt
淡化 nghĩa là làm loãng, làm giảm nhẹ.
Nghĩa của 淡化
dànhuà
ĐẠM HÓAĐộng từ- Làm loãng
- Làm giảm nhẹ
- Tầm thường hóa
- Làm suy yếu
- Trở nên mờ nhạt theo thời gian
- Khử muối
- Việc khử muối
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 淡化
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
淡化 nghĩa là gì?
淡化 (dànhuà) nghĩa là làm loãng, làm giảm nhẹ.
淡化 đọc thế nào?
淡化 đọc là dànhuà (pinyin).
Âm Hán Việt của 淡化 là gì?
Âm Hán Việt của 淡化 là "đạm hóa".