TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淡化

dànhuà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠM HÓA

淡化 nghĩa là làm loãng, làm giảm nhẹ.

Nghĩa của 淡化

dànhuà

ĐẠM HÓAĐộng từ
  1. Làm loãng
  2. Làm giảm nhẹ
  3. Tầm thường hóa
  4. Làm suy yếu
  5. Trở nên mờ nhạt theo thời gian
  6. Khử muối
  7. Việc khử muối

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 淡化

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

淡化 nghĩa là gì?

淡化 (dànhuà) nghĩa là làm loãng, làm giảm nhẹ.

淡化 đọc thế nào?

淡化 đọc là dànhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 淡化 là gì?

Âm Hán Việt của 淡化 là "đạm hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.