TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淡季

dànjì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠM QUÝ

淡季 nghĩa là mùa thấp điểm, mùa kinh doanh chậm.

Nghĩa của 淡季

dànjì

ĐẠM QUÝDanh từ
  1. Mùa thấp điểm
  2. Mùa kinh doanh chậm
  3. Xem thêm 旺季 (wàngjì)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 淡季

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

淡季 nghĩa là gì?

淡季 (dànjì) nghĩa là mùa thấp điểm, mùa kinh doanh chậm.

淡季 đọc thế nào?

淡季 đọc là dànjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 淡季 là gì?

Âm Hán Việt của 淡季 là "đạm quý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.