淡忘 nghĩa là Dần dần quên theo thời gian; để điều gì đó phai mờ khỏi ký ức.
Nghĩa của 淡忘
dànwàng
ĐẠM VONGĐộng từ
Dần dần quên theo thời gian; để điều gì đó phai mờ khỏi ký ức
Câu hỏi thường gặp
淡忘 nghĩa là gì?
淡忘 (dànwàng) nghĩa là Dần dần quên theo thời gian; để điều gì đó phai mờ khỏi ký ức.
淡忘 đọc thế nào?
淡忘 đọc là dànwàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 淡忘 là gì?
Âm Hán Việt của 淡忘 là "đạm vong".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.