TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淡淡

dàndàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠM ĐẠM

淡淡 nghĩa là nhạt, mờ.

Nghĩa của 淡淡

dàndàn

ĐẠM ĐẠMTính từ
  1. Nhạt
  2. Mờ
  3. Xỉn
  4. Nhạt nhẽo
  5. Không nhiệt tình
  6. Thờ ơ

Câu hỏi thường gặp

淡淡 nghĩa là gì?

淡淡 (dàndàn) nghĩa là nhạt, mờ.

淡淡 đọc thế nào?

淡淡 đọc là dàndàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 淡淡 là gì?

Âm Hán Việt của 淡淡 là "đạm đạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.