TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淡漠

dànmò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠM MẠC

淡漠 nghĩa là lãnh đạm, thờ ơ.

Nghĩa của 淡漠

dànmò

ĐẠM MẠCTính từ
  1. Lãnh đạm
  2. Thờ ơ
  3. Không thông cảm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 淡漠

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

淡漠 nghĩa là gì?

淡漠 (dànmò) nghĩa là lãnh đạm, thờ ơ.

淡漠 đọc thế nào?

淡漠 đọc là dànmò (pinyin).

Âm Hán Việt của 淡漠 là gì?

Âm Hán Việt của 淡漠 là "đạm mạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.