淡薄
giọng máy của trình duyệt
淡薄 nghĩa là mỏng, nhẹ.
Nghĩa của 淡薄
dànbó
ĐẠM BẠCTính từ, Phó từ- Mỏng
- Nhẹ
- Giảm sút
- Nhạt nhòa
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 淡薄
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
淡薄 nghĩa là gì?
淡薄 (dànbó) nghĩa là mỏng, nhẹ.
淡薄 đọc thế nào?
淡薄 đọc là dànbó (pinyin).
Âm Hán Việt của 淡薄 là gì?
Âm Hán Việt của 淡薄 là "đạm bạc".