TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淤塞

yūsè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt Ứ TẮC

淤塞 nghĩa là nghẽn bùn, bị bồi lắng.

Nghĩa của 淤塞

yūsè

Ứ TẮCĐộng từ
  1. Nghẽn bùn
  2. Bị bồi lắng

Câu hỏi thường gặp

淤塞 nghĩa là gì?

淤塞 (yūsè) nghĩa là nghẽn bùn, bị bồi lắng.

淤塞 đọc thế nào?

淤塞 đọc là yūsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 淤塞 là gì?

Âm Hán Việt của 淤塞 là "ứ tắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.