TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淤滞

yūzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 淤滯

Âm Hán Việt Ứ TRỆ

淤滞 nghĩa là bị bồi lắng, tắc nghẽn do bùn.

Nghĩa của 淤滞

yūzhì

Ứ TRỆphồn thể 淤滯
  1. Bị bồi lắng
  2. Tắc nghẽn do bùn
  3. Biến thể của 瘀滞 (yūzhì)

Câu hỏi thường gặp

淤滞 nghĩa là gì?

淤滞 (yūzhì) nghĩa là bị bồi lắng, tắc nghẽn do bùn.

淤滞 đọc thế nào?

淤滞 đọc là yūzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 淤滞 là gì?

Âm Hán Việt của 淤滞 là "ứ trệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.