TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淤浅

yūqiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 淤淺

Âm Hán Việt Ứ THIỂN

淤浅 nghĩa là bị bồi lắng.

Nghĩa của 淤浅

yūqiǎn

Ứ THIỂNphồn thể 淤淺
  1. Bị bồi lắng

Câu hỏi thường gặp

淤浅 nghĩa là gì?

淤浅 (yūqiǎn) nghĩa là bị bồi lắng.

淤浅 đọc thế nào?

淤浅 đọc là yūqiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 淤浅 là gì?

Âm Hán Việt của 淤浅 là "ứ thiển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.