TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淤青

yūqīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt Ứ THANH

淤青 nghĩa là vết bầm, chấn thương.

Nghĩa của 淤青

yūqīng

Ứ THANH
  1. Vết bầm
  2. Chấn thương

Câu hỏi thường gặp

淤青 nghĩa là gì?

淤青 (yūqīng) nghĩa là vết bầm, chấn thương.

淤青 đọc thế nào?

淤青 đọc là yūqīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 淤青 là gì?

Âm Hán Việt của 淤青 là "ứ thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.