TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淩

líng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LĂNG
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: lăng

淩 nghĩa là Biến thể của 凌 (líng).

Nghĩa của 淩

líng

LĂNG
  1. Biến thể của 凌 (líng)

Câu hỏi thường gặp

淩 nghĩa là gì?

淩 (líng) nghĩa là Biến thể của 凌 (líng).

淩 đọc thế nào?

淩 đọc là líng (pinyin).

Âm Hán Việt của 淩 là gì?

Âm Hán Việt của 淩 là "lăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.