TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淫

yín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滛

Âm Hán Việt DÂM
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿰氵㸒 Mọi âm Hán Việt của chữ: dâm

淫 nghĩa là quá mức, quá độ.

Nghĩa của 淫

yín

DÂM
  1. Quá mức
  2. Quá độ
  3. Phóng đãng
  4. Dâm ô
  5. Đồi trụy
  6. Tục tĩu
  7. Sa đọa

yín

DÂMphồn thể 滛
  1. Biến thể của 淫 (yín)

Từ ghép có 淫

Thành ngữ có 淫

Câu hỏi thường gặp

淫 nghĩa là gì?

淫 (yín) nghĩa là quá mức, quá độ.

淫 đọc thế nào?

淫 đọc là yín (pinyin).

Âm Hán Việt của 淫 là gì?

Âm Hán Việt của 淫 là "dâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.