TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淫书

yínshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 淫書

Âm Hán Việt DÂM THƯ

淫书 nghĩa là sách khiêu dâm, ấn phẩm khiêu dâm.

Nghĩa của 淫书

yínshū

DÂM THƯDanh từphồn thể 淫書
  1. Sách khiêu dâm
  2. Ấn phẩm khiêu dâm
  3. Dâm thư

Câu hỏi thường gặp

淫书 nghĩa là gì?

淫书 (yínshū) nghĩa là sách khiêu dâm, ấn phẩm khiêu dâm.

淫书 đọc thế nào?

淫书 đọc là yínshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 淫书 là gì?

Âm Hán Việt của 淫书 là "dâm thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.