TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淫乐

yínlè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 淫樂

Âm Hán Việt DÂM LẠC

淫乐 nghĩa là trụy lạc, khoái lạc sa đọa.

Nghĩa của 淫乐

yínlè

DÂM LẠCphồn thể 淫樂
  1. Trụy lạc
  2. Khoái lạc sa đọa

Câu hỏi thường gặp

淫乐 nghĩa là gì?

淫乐 (yínlè) nghĩa là trụy lạc, khoái lạc sa đọa.

淫乐 đọc thế nào?

淫乐 đọc là yínlè (pinyin).

Âm Hán Việt của 淫乐 là gì?

Âm Hán Việt của 淫乐 là "dâm lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.