淮南子 nghĩa là Tập tản văn từ Tây Hán (còn gọi là Tiền Hán).
Nghĩa của 淮南子
Huáinánzi
HOÀI NAM TỬtên riêng
Tập tản văn từ Tây Hán (còn gọi là Tiền Hán)
Câu hỏi thường gặp
淮南子 nghĩa là gì?
淮南子 (huáinánzi) nghĩa là Tập tản văn từ Tây Hán (còn gọi là Tiền Hán).
淮南子 đọc thế nào?
淮南子 đọc là Huáinánzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 淮南子 là gì?
Âm Hán Việt của 淮南子 là "hoài nam tử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.