Củ mài (Dioscorea polystachya), còn gọi là nagaimo
Câu hỏi thường gặp
淮山 nghĩa là gì?
淮山 (huáishān) nghĩa là củ mài, còn gọi là nagaimo.
淮山 đọc thế nào?
淮山 đọc là huáishān (pinyin).
Âm Hán Việt của 淮山 là gì?
Âm Hán Việt của 淮山 là "hoài sơn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.