TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

深

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
shēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 㴱

Âm Hán Việt THÂM
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿰氵罙 Mọi âm Hán Việt của chữ: thâm, thẩm

深 nghĩa là sâu.

Nghĩa của 深

shēn

THÂM
  1. Sâu (cả nghĩa đen và bóng)

shēn

THÂMphồn thể 㴱
  1. Biến thể cũ của 深 (shēn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 深

Trái nghĩa

Từ ghép có 深

Thành ngữ có 深

Câu ví dụ với 深

  • 虽然在钢琴上她的造诣不是很深,但是她勤而好学。 Vốn bản nhạc piano của cô ấy không nhiều lắm, nhưng cố đã học thuộc hết các bài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2432799

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

深 nghĩa là gì?

深 (shēn) nghĩa là sâu.

深 đọc thế nào?

深 đọc là shēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 深 là gì?

Âm Hán Việt của 深 là "thâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.