TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

深不见底

shēnbùjiàndǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 深不見底

Âm Hán Việt THÂM BẤT KIẾN ĐỂ

深不见底 nghĩa là sâu không thấy đáy, không giới hạn.

Nghĩa của 深不见底

shēnbùjiàndǐ

THÂM BẤT KIẾN ĐỂphồn thể 深不見底
  1. Sâu không thấy đáy
  2. Không giới hạn

Câu hỏi thường gặp

深不见底 nghĩa là gì?

深不见底 (shēnbùjiàndǐ) nghĩa là sâu không thấy đáy, không giới hạn.

深不见底 đọc thế nào?

深不见底 đọc là shēnbùjiàndǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 深不见底 là gì?

Âm Hán Việt của 深不见底 là "thâm bất kiến để".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.