深不见底 (shēnbùjiàndǐ) nghĩa là sâu không thấy đáy, không giới hạn.
深不见底 đọc thế nào?
深不见底 đọc là shēnbùjiàndǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 深不见底 là gì?
Âm Hán Việt của 深不见底 là "thâm bất kiến để".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.